Học Tiếng Ba Lan online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Ba Lan với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Ba Lan miễn phí
Vì sao nên học tiếng Ba Lan?
Tiếng Ba Lan là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Ba Lan được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Ba Lan thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Ba Lan thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Slav): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Séc, tiếng Slovak hoặc tiếng Nga.
50 từ tiếng Ba Lan thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Ba Lan.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | i | ee | và |
| 2 | w | v | trong |
| 3 | nie | nyeh | không (phủ định) |
| 4 | na | nah | trên |
| 5 | być | bich | được |
| 6 | to | toh | điều này |
| 7 | się | shyeh | tự |
| 8 | z | z | với |
| 9 | że | zheh | rằng (liên từ) |
| 10 | a | ah | nhưng |
| 11 | o | oh | trong khoảng |
| 12 | mieć | myech | có |
| 13 | do | doh | đến |
| 14 | ten | ten | điều này |
| 15 | ja | yah | tôi |
| 16 | on | ohn | anh ta |
| 17 | tak | tahk | vâng |
| 18 | jak | yahk | làm sao |
| 19 | po | poh | sau |
| 20 | co | tsoh | gì |
| 21 | ale | AH-leh | nhưng |
| 22 | za | zah | phía sau |
| 23 | móc | moots | có thể |
| 24 | od | oht | từ |
| 25 | przez | pshes | xuyên qua |
| 26 | swój | sfooy | sở hữu |
| 27 | wiedzieć | VYEH-jech | biết |
| 28 | rok | rohk | năm |
| 29 | czas | chahs | thời gian |
| 30 | bardzo | BAR-dzoh | rất |
| 31 | kiedy | KYEH-dih | khi nào |
| 32 | tylko | TIL-koh | chỉ có |
| 33 | jeszcze | YESH-cheh | vẫn |
| 34 | człowiek | CHWOH-vyek | người |
| 35 | wszystko | FSHIST-koh | tất cả các |
| 36 | mówić | MOO-veech | nói |
| 37 | dzień | jen' | ngày |
| 38 | chcieć | khchech | muốn |
| 39 | jeden | YEH-den | một |
| 40 | my | mih | chúng tôi |
| 41 | ty | tih | bạn |
| 42 | nasz | nahsh | của chúng ta |
| 43 | przed | pshet | trước |
| 44 | też | tesh | cũng thế |
| 45 | widzieć | VEE-jech | xem |
| 46 | robić | ROH-beech | chế tạo |
| 47 | dobry | DOH-brih | tốt |
| 48 | nowy | NOH-vih | mới |
| 49 | już | yoosh | rồi |
| 50 | gdzie | gjeh | ở đâu |
Cụm từ hữu ích
- Cześć · cheshch · Xin chào / Chào buổi sáng
- Jak się masz? · yahk sheh mahsh · Bạn khỏe không?
- Dziękuję · jen-KOO-yeh · Cảm ơn
- Proszę · PROH-sheh · Làm ơn
- Nazywam się... · nah-ZIH-vahm sheh · Tôi tên là...
- Gdzie jest...? · gjeh yest · ...ở đâu?
- Do widzenia · doh vee-DZEN-ya · Tạm biệt
- Przepraszam · psheh-PRAH-sham · Xin lỗi
- Nie rozumiem · nyeh roh-ZOO-myem · Tôi không hiểu
- Czy możesz mi pomóc? · chih MOH-zhesh mee POH-moots · Bạn có thể giúp tôi không?
- Ile to kosztuje? · EE-leh toh kosh-TOO-yeh · Cái này giá bao nhiêu?
- Do jutra! · doh YOO-trah · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Ba Lan với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Ba Lan ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Ba Lan toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Ba Lan và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Ba Lan: dạy trực tuyến · Tiếng Ba Lan: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Ba Lan: phát triển chương trình giảng dạy
