Học Tiếng Java online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Java với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Java miễn phí
Vì sao nên học tiếng Java?
Tiếng Java là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Java được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Java thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Java thuộc ngữ hệ Nam Đảo: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Mã Lai hoặc tiếng Sundan.
50 từ tiếng Java thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Java.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | aku | AH-koo | tôi |
| 2 | kowé | KOH-weh | bạn |
| 3 | dhèwèké | dheh-WEH-keh | anh ta |
| 4 | kita | KEE-tah | chúng tôi |
| 5 | iki | EE-kee | điều này |
| 6 | iku | EE-koo | cái đó |
| 7 | apa | AW-paw | gì |
| 8 | sapa | SAW-paw | người nào |
| 9 | ora | OH-rah | không |
| 10 | lan | lahn | và |
| 11 | utawa | oo-TAW-waw | hoặc là |
| 12 | nanging | NAHNG-ing | nhưng |
| 13 | ing | ing | trong |
| 14 | karo | KAH-roh | với |
| 15 | siji | SEE-jee | một |
| 16 | loro | LOH-roh | hai |
| 17 | gedhé | guh-DHEH | lớn |
| 18 | cilik | CHEE-lik | nhỏ bé |
| 19 | apik | AH-pik | tốt |
| 20 | anyar | AH-nyar | mới |
| 21 | wong | wohng | người |
| 22 | banyu | BAH-nyoo | nước |
| 23 | dina | DEE-naw | ngày |
| 24 | taun | TAH-oon | năm |
| 25 | wektu | WEK-too | thời gian |
| 26 | omah | OH-mah | nhà ở |
| 27 | gawean | gah-WEH-ahn | công việc |
| 28 | urip | OO-rip | trực tiếp |
| 29 | tembung | TEM-boong | lời |
| 30 | dadi | DAH-dee | trở thành |
| 31 | duwé | DOO-weh | có |
| 32 | nggawé | ng-GAH-weh | chế tạo |
| 33 | ngomong | NGOH-mohng | nói |
| 34 | ngerti | NGER-tee | biết |
| 35 | ndeleng | NDEH-leng | xem |
| 36 | lunga | LOONG-aw | đi |
| 37 | teka | tuh-KAW | đến |
| 38 | mènèhi | meh-NEH-hee | đưa cho |
| 39 | njupuk | NJOO-pook | lấy |
| 40 | péngin | PEHNG-in | muốn |
| 41 | mangan | MAHNG-ahn | ăn |
| 42 | ngombé | NGOHM-beh | uống |
| 43 | saiki | sah-EE-kee | hiện nay |
| 44 | kéné | KEH-neh | đây |
| 45 | kana | KAH-naw | đó |
| 46 | ngendi | NGEN-dee | ở đâu |
| 47 | kenapa | kuh-NAH-paw | tại sao |
| 48 | kabèh | KAH-beh | tất cả các |
| 49 | akèh | AH-keh | nhiều |
| 50 | bengi | buh-NGEE | đêm |
Cụm từ hữu ích
- Sugeng siyang · soo-GENG SEE-yang · Xin chào / Chào buổi sáng
- Piye kabare? · PEE-yeh kah-BAH-reh · Bạn khỏe không?
- Matur nuwun · MAH-toor NOO-woon · Cảm ơn
- Tulung · TOO-loong · Làm ơn
- Jenengku... · jeh-NENG-koo · Tôi tên là...
- ... ana ngendi? · AH-nah NGEN-dee · ...ở đâu?
- Pamit · PAH-mit · Tạm biệt
- Nuwun sewu · NOO-woon SEH-woo · Xin lỗi
- Aku ora ngerti · AH-koo OH-rah NGER-tee · Tôi không hiểu
- Apa kowé bisa nulungi aku? · AH-pah KOH-way BEE-sah noo-LOONG-ee AH-koo · Bạn có thể giúp tôi không?
- Regané pira? · reh-GAH-nay PEE-rah · Cái này giá bao nhiêu?
- Ketemu sésuk! · keh-TEH-moo SAY-sook · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Java với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Java ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Java toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Java và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Java: dạy trực tuyến · Tiếng Java: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Java: phát triển chương trình giảng dạy
