Học Tiếng Bồ Đào Nha online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Bồ Đào Nha với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Bồ Đào Nha miễn phí
Vì sao nên học tiếng Bồ Đào Nha?
Tiếng Bồ Đào Nha được hơn 260 triệu người nói ở Bồ Đào Nha, Brazil cùng một số vùng ở châu Phi và châu Á, là một trong những ngôn ngữ được nói nhiều nhất thế giới. Là ngôn ngữ Rôman, nó trùng lặp nhiều với tiếng Tây Ban Nha và vốn từ tiếng Anh gốc Latinh.
Tiếng Bồ Đào Nha thường được xem là một trong những ngôn ngữ dễ học. Tiếng Bồ Đào Nha thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý hoặc tiếng Pháp.
50 từ tiếng Bồ Đào Nha thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Bồ Đào Nha.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | o | oo | mạo từ xác định |
| 2 | de | jee | của |
| 3 | que | kee | rằng (liên từ) |
| 4 | e | ee | và |
| 5 | ser | sehr | được |
| 6 | um | oong | một |
| 7 | em | eng | trong |
| 8 | não | nowng | không |
| 9 | a | ah | đến |
| 10 | para | PAH-rah | đến |
| 11 | com | kohng | với |
| 12 | estar | es-TAR | được |
| 13 | ter | tehr | có |
| 14 | eu | EH-oo | tôi |
| 15 | ele | EH-lee | anh ta |
| 16 | se | see | tự |
| 17 | por | poor | qua |
| 18 | isso | EE-soo | cái đó |
| 19 | ela | EH-lah | chị ấy |
| 20 | mas | mahs | nhưng |
| 21 | fazer | fah-ZEHR | làm |
| 22 | como | KOH-moo | làm sao |
| 23 | você | voh-SEH | bạn |
| 24 | mais | mahys | hơn |
| 25 | saber | sah-BEHR | biết |
| 26 | seu | SEH-oo | của bạn |
| 27 | dizer | jee-ZEHR | nói |
| 28 | ir | eer | đi |
| 29 | poder | poh-DEHR | có thể |
| 30 | tudo | TOO-doo | tất cả các |
| 31 | muito | MOOY-too | rất |
| 32 | aqui | ah-KEE | đây |
| 33 | quando | KWAHN-doo | khi nào |
| 34 | nós | naws | chúng tôi |
| 35 | bem | beng | tốt |
| 36 | ver | vehr | xem |
| 37 | ou | oh | hoặc là |
| 38 | tempo | TEHM-poo | thời gian |
| 39 | querer | keh-REHR | muốn |
| 40 | dar | dar | đưa cho |
| 41 | homem | OH-meng | đàn ông |
| 42 | dia | JEE-ah | ngày |
| 43 | ano | AH-noo | năm |
| 44 | coisa | KOY-zah | điều |
| 45 | meu | MEH-oo | của tôi |
| 46 | agora | ah-GOH-rah | hiện nay |
| 47 | também | tahm-BENG | quá |
| 48 | sem | seng | không có |
| 49 | outro | OH-troo | khác |
| 50 | novo | NOH-voo | mới |
Cụm từ hữu ích
- Olá · oh-LAH · Xin chào / Chào buổi sáng
- Como está? · KOH-moo esh-TAH · Bạn khỏe không?
- Obrigado · oh-bree-GAH-doo · Cảm ơn
- Por favor · poor fah-VOR · Làm ơn
- Chamo-me... · SHAH-moo-meh · Tôi tên là...
- Onde fica...? · OHN-deh FEE-kah · ...ở đâu?
- Adeus · ah-DEH-oosh · Tạm biệt
- Desculpe · desh-KOOL-peh · Xin lỗi
- Não entendo · nown en-TEN-doo · Tôi không hiểu
- Pode me ajudar? · POH-jee mee ah-zhoo-DAR · Bạn có thể giúp tôi không?
- Quanto custa? · KWAN-too KOOS-tah · Cái này giá bao nhiêu?
- Até amanhã! · ah-TEH ah-mah-NYAN · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Bồ Đào Nha với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Bồ Đào Nha ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Bồ Đào Nha toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Bồ Đào Nha và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Bồ Đào Nha: dạy trực tuyến · Tiếng Bồ Đào Nha: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Bồ Đào Nha: phát triển chương trình giảng dạy
