Học Tiếng Estonia online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Estonia với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Estonia miễn phí
Vì sao nên học tiếng Estonia?
Tiếng Estonia là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Estonia được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Estonia thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Estonia thuộc ngữ hệ Ural: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Phần Lan hoặc tiếng Hungary.
50 từ tiếng Estonia thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Estonia.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | olema | OH-leh-mah | được |
| 2 | ja | yah | và |
| 3 | see | seh | điều này |
| 4 | ei | ay | không (phủ định) |
| 5 | mis | mis | gì |
| 6 | et | et | rằng (liên từ) |
| 7 | tema | TEH-mah | anh ấy / cô ấy |
| 8 | saama | SAH-mah | được |
| 9 | aga | AH-gah | nhưng |
| 10 | kui | kooy | nếu |
| 11 | nii | nee | vì thế |
| 12 | ka | kah | quá |
| 13 | tulema | TOO-leh-mah | đến |
| 14 | tegema | TEH-geh-mah | làm |
| 15 | kes | kes | người nào |
| 16 | aasta | AHS-tah | năm |
| 17 | ütlema | EWT-leh-mah | nói |
| 18 | kõik | kuhyk | tất cả các |
| 19 | teadma | TEH-ahd-mah | biết |
| 20 | aeg | ah-eg | thời gian |
| 21 | päev | pa-ev | ngày |
| 22 | hea | heh-ah | tốt |
| 23 | suur | soor | lớn |
| 24 | oma | OH-mah | sở hữu |
| 25 | meie | MEH-yeh | của chúng ta |
| 26 | sina | SEE-nah | bạn |
| 27 | mina | MEE-nah | tôi |
| 28 | nemad | NEH-mahd | họ |
| 29 | nüüd | newd | hiện nay |
| 30 | veel | vehl | vẫn |
| 31 | juba | YOO-bah | rồi |
| 32 | minema | MEE-neh-mah | đi |
| 33 | nägema | NA-geh-mah | xem |
| 34 | andma | AHND-mah | đưa cho |
| 35 | uus | oos | mới |
| 36 | asi | AH-see | điều |
| 37 | inimene | EE-nee-meh-neh | người |
| 38 | palju | PAHL-yoo | nhiều |
| 39 | kaks | kahks | hai |
| 40 | esimene | EH-see-meh-neh | đầu tiên |
| 41 | tahtma | TAHHT-mah | muốn |
| 42 | kus | koos | ở đâu |
| 43 | sest | sest | bởi vì |
| 44 | siis | sees | sau đó |
| 45 | seal | seh-ahl | đó |
| 46 | koos | kohs | cùng với nhau |
| 47 | töö | tuh | công việc |
| 48 | või | vuhy | hoặc là |
| 49 | üks | ewks | một |
| 50 | elu | EH-loo | đời sống |
Cụm từ hữu ích
- Tere · TEH-reh · Xin chào / Chào buổi sáng
- Kuidas läheb? · KOO-ee-das LAH-heb · Bạn khỏe không?
- Aitäh · AI-tah · Cảm ơn
- Palun · PAH-loon · Làm ơn
- Minu nimi on... · MEE-noo NEE-mee on · Tôi tên là...
- Kus on...? · koos on · ...ở đâu?
- Head aega · heh-ahd EYE-gah · Tạm biệt
- Vabandust · VAH-bahn-doost · Xin lỗi
- Ma ei saa aru · mah ey sah AH-roo · Tôi không hiểu
- Kas te saate mind aidata? · kahs teh SAH-teh mint AY-dah-tah · Bạn có thể giúp tôi không?
- Kui palju see maksab? · koo-ee PAHL-yoo seh MAHK-sahb · Cái này giá bao nhiêu?
- Homseni! · HOM-seh-nee · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Estonia với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Estonia ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Estonia toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Estonia và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Estonia: dạy trực tuyến · Tiếng Estonia: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Estonia: phát triển chương trình giảng dạy
