Học Tiếng Somali online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Somali với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Somali miễn phí
Vì sao nên học tiếng Somali?
Tiếng Somali là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Somali được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Somali thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Somali tạo thành một nhánh riêng: người học thường học song song với tiếng Amharic hoặc tiếng Ả Rập.
50 từ tiếng Somali thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Somali.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | aniga | AH-nee-gah | tôi |
| 2 | adiga | ah-DEE-gah | bạn |
| 3 | isaga | ee-SAH-gah | anh ta |
| 4 | iyada | ee-YAH-dah | chị ấy |
| 5 | annaga | ahn-NAH-gah | chúng tôi |
| 6 | iyaga | ee-YAH-gah | họ |
| 7 | kan | kahn | điều này |
| 8 | kaas | kahs | cái đó |
| 9 | maxaa | mah-HAH | gì |
| 10 | yaa | yah | người nào |
| 11 | maya | MAH-yah | không |
| 12 | iyo | EE-yoh | và |
| 13 | ama | AH-mah | hoặc là |
| 14 | laakiin | lah-KEEN | nhưng |
| 15 | gudaha | goo-DAH-hah | trong |
| 16 | la | lah | với |
| 17 | hal | hahl | một |
| 18 | laba | LAH-bah | hai |
| 19 | weyn | wayn | lớn |
| 20 | yar | yar | nhỏ bé |
| 21 | wanaagsan | wah-NAHG-sahn | tốt |
| 22 | cusub | oo-SOOB | mới |
| 23 | qof | kohf | người |
| 24 | biyo | BEE-yoh | nước |
| 25 | maalin | MAH-lin | ngày |
| 26 | sannad | SAHN-nahd | năm |
| 27 | waqti | WAHK-tee | thời gian |
| 28 | guri | GOO-ree | nhà ở |
| 29 | shaqo | SHAH-koh | công việc |
| 30 | nolol | NOH-lohl | đời sống |
| 31 | eray | EH-rahy | lời |
| 32 | noqo | NOH-koh | trở thành |
| 33 | samee | sah-MEH | làm |
| 34 | dheh | dheh | nói |
| 35 | ogow | oh-GOW | biết |
| 36 | arag | AH-rahg | xem |
| 37 | tag | tahg | đi |
| 38 | kaalay | KAH-lahy | đến |
| 39 | sii | see | đưa cho |
| 40 | qaado | KAH-doh | lấy |
| 41 | doono | DOH-noh | muốn |
| 42 | cun | oon | ăn |
| 43 | cab | ahb | uống |
| 44 | hadda | HAHD-dah | hiện nay |
| 45 | halkan | HAHL-kahn | đây |
| 46 | halkaas | hahl-KAHS | đó |
| 47 | xaggee | hah-GEH | ở đâu |
| 48 | sababta | sah-BAHB-tah | nguyên nhân |
| 49 | dhammaan | dhahm-MAHN | tất cả các |
| 50 | badan | BAH-dahn | nhiều |
Cụm từ hữu ích
- Salaan · sa-LAAN · Xin chào / Chào buổi sáng
- Iska warran? · is-kah WAH-ran · Bạn khỏe không?
- Mahadsanid · ma-had-SA-nid · Cảm ơn
- Fadlan · FAD-lan · Làm ơn
- Magacaygu waa... · ma-GA-tsay-goo wah · Tôi tên là...
- Xaggee...? · ha-GAY · ...ở đâu?
- Nabadgelyo · nah-bahd-GEL-yo · Tạm biệt
- Iga raali ahow · EE-gah RAH-lee ah-HOW · Xin lỗi
- Ma fahmin · mah FAH-min · Tôi không hiểu
- Ma i caawin kartaa? · mah ee KAH-ween kar-TAH · Bạn có thể giúp tôi không?
- Waa immisa? · wah ee-MEE-sah · Cái này giá bao nhiêu?
- Berri ayaan is arkaynaa! · BER-ree ah-YAHN ees ar-kay-NAH · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Somali với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Somali ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Somali toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Somali và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Somali: dạy trực tuyến · Tiếng Somali: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Somali: phát triển chương trình giảng dạy
