Học Tiếng Slovenia online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Slovenia với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Slovenia miễn phí
Vì sao nên học tiếng Slovenia?
Tiếng Slovenia là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Slovenia được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Slovenia thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Slovenia thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Slav): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Croatia hoặc tiếng Serbia.
50 từ tiếng Slovenia thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Slovenia.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | in | een | và |
| 2 | biti | BEE-tee | được |
| 3 | ta | tah | điều này |
| 4 | v | v | trong |
| 5 | on | ohn | anh ta |
| 6 | imeti | ee-MEH-tee | có |
| 7 | da | dah | rằng (liên từ) |
| 8 | z | z | với |
| 9 | iz | eez | từ |
| 10 | ki | kee | mà |
| 11 | na | nah | trên |
| 12 | do | doh | đến |
| 13 | ali | AH-lee | hoặc là |
| 14 | se | seh | tự |
| 15 | kaj | kahy | gì |
| 16 | kako | KAH-koh | làm sao |
| 17 | po | poh | sau |
| 18 | tako | TAH-koh | vì thế |
| 19 | moči | MOH-chee | có thể |
| 20 | leto | LEH-toh | năm |
| 21 | o | oh | trong khoảng |
| 22 | k | k | về phía |
| 23 | človek | CHLOH-vek | người |
| 24 | ko | koh | khi nào |
| 25 | le | leh | chỉ có |
| 26 | že | zheh | rồi |
| 27 | čas | chahs | thời gian |
| 28 | dan | dahn | ngày |
| 29 | hoteti | hoh-TEH-tee | muốn |
| 30 | vedeti | VEH-deh-tee | biết |
| 31 | reči | REH-chee | nói |
| 32 | velik | VEH-leek | lớn |
| 33 | nov | nohv | mới |
| 34 | dober | DOH-ber | tốt |
| 35 | dva | dvah | hai |
| 36 | drug | droog | khác |
| 37 | morati | MOH-rah-tee | phải |
| 38 | videti | VEE-deh-tee | xem |
| 39 | prvi | PUR-vee | đầu tiên |
| 40 | cel | tsel | toàn thể |
| 41 | mi | mee | chúng tôi |
| 42 | ti | tee | bạn |
| 43 | svoj | svoy | sở hữu |
| 44 | tudi | TOO-dee | quá |
| 45 | še | sheh | chưa |
| 46 | kje | kyeh | ở đâu |
| 47 | iti | EE-tee | đi |
| 48 | dati | DAH-tee | đưa cho |
| 49 | delo | DEH-loh | công việc |
| 50 | življenje | zhiv-LYEN-yeh | đời sống |
Cụm từ hữu ích
- Dober dan · DOH-ber dahn · Xin chào / Chào buổi sáng
- Kako si? · KAH-koh see · Bạn khỏe không?
- Hvala · HVAH-lah · Cảm ơn
- Prosim · PROH-seem · Làm ơn
- Ime mi je... · EE-meh mee yeh · Tôi tên là...
- Kje je...? · kyeh yeh · ...ở đâu?
- Nasvidenje · nas-VEE-den-yeh · Tạm biệt
- Oprostite · o-pros-TEE-teh · Xin lỗi
- Ne razumem · neh rah-ZOO-mem · Tôi không hiểu
- Mi lahko pomagate? · mee LAH-koh po-MAH-gah-teh · Bạn có thể giúp tôi không?
- Koliko stane? · KO-lee-ko STAH-neh · Cái này giá bao nhiêu?
- Se vidiva jutri! · seh VEE-dee-vah YOO-tree · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Slovenia với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Slovenia ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Slovenia toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Slovenia và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Slovenia: dạy trực tuyến · Tiếng Slovenia: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Slovenia: phát triển chương trình giảng dạy
