Học Tiếng Na Uy (Bokmål) online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Na Uy với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Na Uy miễn phí
Vì sao nên học tiếng Na Uy?
Tiếng Na Uy là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Na Uy được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Na Uy thường được xem là một trong những ngôn ngữ dễ học. Tiếng Na Uy thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Thụy Điển hoặc tiếng Đức.
50 từ tiếng Na Uy thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Na Uy.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | og | oh | và |
| 2 | i | ee | trong |
| 3 | å | oh | đến |
| 4 | det | deh | nó |
| 5 | som | sohm | mà (quan hệ) |
| 6 | en | ehn | một |
| 7 | være | VAA-reh | được |
| 8 | på | poh | trên |
| 9 | av | ahv | của |
| 10 | for | for | vì |
| 11 | med | meh | với |
| 12 | til | til | đến |
| 13 | den | den | cái đó |
| 14 | ikke | IK-keh | không (phủ định) |
| 15 | ha | hah | có |
| 16 | om | ohm | trong khoảng |
| 17 | han | hahn | anh ta |
| 18 | hun | hoon | chị ấy |
| 19 | de | dee | họ |
| 20 | jeg | yay | tôi |
| 21 | du | doo | bạn |
| 22 | vi | vee | chúng tôi |
| 23 | man | mahn | những người |
| 24 | så | soh | vì thế |
| 25 | men | men | nhưng |
| 26 | seg | say | tự |
| 27 | fra | frah | từ |
| 28 | eller | EL-ler | hoặc là |
| 29 | kunne | KUN-neh | có thể |
| 30 | si | see | nói |
| 31 | komme | KOM-meh | đến |
| 32 | gjøre | YUR-eh | làm |
| 33 | se | seh | xem |
| 34 | vite | VEE-teh | biết |
| 35 | år | ohr | năm |
| 36 | tid | teed | thời gian |
| 37 | dag | dahg | ngày |
| 38 | mye | MEE-eh | nhiều |
| 39 | bra | brah | tốt |
| 40 | når | nohr | khi nào |
| 41 | nå | noh | hiện nay |
| 42 | også | OHK-soh | quá |
| 43 | alle | AH-leh | tất cả các |
| 44 | hva | vah | gì |
| 45 | få | foh | được |
| 46 | gå | goh | đi |
| 47 | stor | stoor | lớn |
| 48 | ny | new | mới |
| 49 | menneske | MEN-nes-keh | người |
| 50 | etter | ET-ter | sau |
Cụm từ hữu ích
- Hei · hay · Xin chào / Chào buổi sáng
- Hvordan har du det? · VOR-dan hahr doo deh · Bạn khỏe không?
- Takk · tahk · Cảm ơn
- Vær så snill · vair soh snil · Làm ơn
- Jeg heter... · yai HEH-ter · Tôi tên là...
- Hvor er...? · voor air · ...ở đâu?
- Ha det · hah DEH · Tạm biệt
- Unnskyld · OON-shil · Xin lỗi
- Jeg forstår ikke · yay for-STOHR IK-keh · Tôi không hiểu
- Kan du hjelpe meg? · kan doo YEL-peh may · Bạn có thể giúp tôi không?
- Hvor mye koster det? · voor MEE-eh KOS-ter deh · Cái này giá bao nhiêu?
- Vi ses i morgen! · vee sess ee MOR-en · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Na Uy với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Na Uy ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Na Uy toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Na Uy và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Na Uy: dạy trực tuyến · Tiếng Na Uy: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Na Uy: phát triển chương trình giảng dạy
