Học Tiếng Malayalam online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Malayalam với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Malayalam miễn phí
Vì sao nên học tiếng Malayalam?
Tiếng Malayalam là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Malayalam thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Malayalam thuộc ngữ hệ Dravida: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Tamil hoặc tiếng Kannada.
50 từ tiếng Malayalam thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Malayalam.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ഞാൻ | nyahn | tôi |
| 2 | നീ | nee | bạn |
| 3 | അവൻ | ah-VAHN | anh ta |
| 4 | അവൾ | ah-VAHL | chị ấy |
| 5 | നമ്മൾ | NAHM-mahl | chúng tôi |
| 6 | അവർ | ah-VAR | họ |
| 7 | ഇത് | ih-thuh | điều này |
| 8 | അത് | ah-thuh | cái đó |
| 9 | എന്ത് | en-thuh | gì |
| 10 | ആര് | ah-ruh | người nào |
| 11 | ഇല്ല | IL-lah | không |
| 12 | പിന്നെ | PIN-neh | sau đó |
| 13 | അല്ലെങ്കിൽ | ahl-LENG-kil | hoặc là |
| 14 | പക്ഷേ | pahk-SHEH | nhưng |
| 15 | ഉള്ളിൽ | OOL-lil | trong |
| 16 | കൂടെ | KOO-deh | với |
| 17 | ഒന്ന് | ohn | một |
| 18 | രണ്ട് | rahnd | hai |
| 19 | വലിയ | VAH-lee-yah | lớn |
| 20 | ചെറിയ | CHEH-ree-yah | nhỏ bé |
| 21 | നല്ല | NAHL-lah | tốt |
| 22 | പുതിയ | POO-thee-yah | mới |
| 23 | മനുഷ്യൻ | mah-NOOSH-yahn | người |
| 24 | വെള്ളം | VEL-lahm | nước |
| 25 | ദിവസം | DEE-vah-sahm | ngày |
| 26 | വർഷം | VAR-shahm | năm |
| 27 | സമയം | SAH-mah-yahm | thời gian |
| 28 | വീട് | veed | nhà ở |
| 29 | ജോലി | JOH-lee | công việc |
| 30 | ജീവിതം | JEE-vee-thahm | đời sống |
| 31 | വാക്ക് | vahk | lời |
| 32 | ആകുക | AH-koo-kah | được |
| 33 | ഉണ്ട് | oond | có |
| 34 | ചെയ്യുക | CHEY-yoo-kah | làm |
| 35 | പറയുക | pah-RAH-yoo-kah | nói |
| 36 | അറിയുക | ah-REE-yoo-kah | biết |
| 37 | കാണുക | KAH-noo-kah | xem |
| 38 | പോകുക | POH-koo-kah | đi |
| 39 | വരിക | VAH-ree-kah | đến |
| 40 | കൊടുക്കുക | koh-DOOK-koo-kah | đưa cho |
| 41 | എടുക്കുക | eh-DOOK-koo-kah | lấy |
| 42 | വേണം | VEH-nahm | muốn |
| 43 | കഴിക്കുക | kah-ZHIK-koo-kah | ăn |
| 44 | കുടിക്കുക | koo-DIK-koo-kah | uống |
| 45 | ഇപ്പോൾ | ip-POHL | hiện nay |
| 46 | ഇവിടെ | ee-VEE-deh | đây |
| 47 | അവിടെ | ah-VEE-deh | đó |
| 48 | എവിടെ | eh-VEE-deh | ở đâu |
| 49 | എന്തുകൊണ്ട് | en-thoo-KOHND | tại sao |
| 50 | എല്ലാം | el-LAHM | tất cả các |
Cụm từ hữu ích
- നമസ്കാരം · na-mas-KA-ram · Xin chào / Chào buổi sáng
- സുഖമാണോ? · su-kha-MA-no · Bạn khỏe không?
- നന്ദി · NAN-di · Cảm ơn
- ദയവായി · da-ya-VA-yi · Làm ơn
- എന്റെ പേര്... · EN-te per · Tôi tên là...
- ... എവിടെയാണ്? · e-vi-de-YA-nu · ...ở đâu?
- പോയി വരാം · PO-yi va-RAHM · Tạm biệt
- ക്ഷമിക്കണം · ksha-mik-ka-NAM · Xin lỗi
- എനിക്ക് മനസ്സിലാകുന്നില്ല · e-NIK-ku ma-nas-si-LAH-kun-nil-la · Tôi không hiểu
- നിങ്ങൾക്ക് എന്നെ സഹായിക്കാമോ? · NING-gal-ku EN-ne sa-HAH-yik-kah-mo · Bạn có thể giúp tôi không?
- ഇതിന് എത്രയാണ്? · i-di-nu ET-ra-yah-nu · Cái này giá bao nhiêu?
- നാളെ കാണാം! · NAH-le kah-NAHM · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Malayalam với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Malayalam ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Malayalam toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Malayalam và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Malayalam: dạy trực tuyến · Tiếng Malayalam: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Malayalam: phát triển chương trình giảng dạy
