Học Tiếng Ireland online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Ai-len với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Người Ai-len miễn phí
Vì sao nên học tiếng Ai-len?
Người Ai-len là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Ai-len được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Ai-len thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Ai-len tạo thành một nhánh riêng: người học thường học song song với tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.
50 từ tiếng Ai-len thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Ai-len.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | mé | may | tôi |
| 2 | tú | too | bạn |
| 3 | sé | shay | anh ta |
| 4 | sí | shee | chị ấy |
| 5 | muid | mwij | chúng tôi |
| 6 | siad | SHEE-ahd | họ |
| 7 | seo | shoh | điều này |
| 8 | sin | shin | cái đó |
| 9 | cad | kahd | gì |
| 10 | cé | kay | người nào |
| 11 | ní | nee | không (phủ định) |
| 12 | agus | AH-guhs | và |
| 13 | nó | noh | hoặc là |
| 14 | ach | ahkh | nhưng |
| 15 | i | ih | trong |
| 16 | le | leh | với |
| 17 | ar | er | trên |
| 18 | as | ahs | từ |
| 19 | duine | DIN-eh | người |
| 20 | uisce | ISH-keh | nước |
| 21 | lá | law | ngày |
| 22 | bliain | BLEE-in | năm |
| 23 | am | awm | thời gian |
| 24 | teach | chahkh | nhà ở |
| 25 | obair | OH-bir | công việc |
| 26 | saol | seel | đời sống |
| 27 | focal | FOH-kuhl | lời |
| 28 | bí | bee | được |
| 29 | déan | dyayn | làm |
| 30 | abair | AH-bir | nói |
| 31 | feic | fek | xem |
| 32 | téigh | chay | đi |
| 33 | tar | tahr | đến |
| 34 | tabhair | TOO-ir | đưa cho |
| 35 | tóg | tohg | lấy |
| 36 | faigh | fahy | được |
| 37 | ith | ih | ăn |
| 38 | ól | ohl | uống |
| 39 | anois | ah-NISH | hiện nay |
| 40 | anseo | un-SHOH | đây |
| 41 | ansin | un-SHIN | đó |
| 42 | cá | kaw | ở đâu |
| 43 | fáth | faw | nguyên nhân |
| 44 | gach | gahkh | mỗi |
| 45 | mór | mohr | lớn |
| 46 | beag | byug | nhỏ bé |
| 47 | maith | mah | tốt |
| 48 | nua | NOO-ah | mới |
| 49 | ceann | kyown | cái đầu |
| 50 | dó | doh | hai |
Cụm từ hữu ích
- Dia duit · DEE-ah gwitch · Xin chào / Chào buổi sáng
- Conas atá tú? · KUN-as ah-TAW too · Bạn khỏe không?
- Go raibh maith agat · guh rev mah AH-gut · Cảm ơn
- Le do thoil · leh duh hull · Làm ơn
- Is mise... · iss MISH-eh · Tôi tên là...
- Cá bhfuil...? · kaw will · ...ở đâu?
- Slán · slawn · Tạm biệt
- Gabh mo leithscéal · gav muh leh-SHKAYL · Xin lỗi
- Ní thuigim · nee HIG-im · Tôi không hiểu
- An féidir leat cabhrú liom? · un FAY-dir lat KOW-roo lyum · Bạn có thể giúp tôi không?
- Cé mhéad atá air? · kay VAYD ah-TAW er · Cái này giá bao nhiêu?
- Feicfidh mé amárach thú! · FEK-hee may ah-MAW-rukh hoo · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Ai-len với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Ai-len ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Ai-len toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Ai-len và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Người Ai-len: dạy trực tuyến · Người Ai-len: tạo trường học trực tuyến · Người Ai-len: phát triển chương trình giảng dạy
